130 mã thuộc 8 ngành: báo cáo tài chính, điểm mua/bán kỹ thuật có kiểm chứng và định giá tương lai, gom về một nơi.
VN-Index so với đường trung bình 200 phiên (MA200).
So sánh P/E, P/B, ROE, NIM, chi phí tín dụng và chất lượng tài sản; chi tiết từng ngân hàng.
VCB · BID · CTG · TCB · VPB · MBBGiá thép và nguyên liệu, biên gộp, nợ vay, EV/EBITDA và so sánh giữa các doanh nghiệp thép.
HPG · HSG · NKG · SMC · TLH · VGSGiá phân bón và nguyên liệu, biên gộp, nợ vay của doanh nghiệp phân bón và thuốc bảo vệ thực vật.
DPM · DCM · BFC · DDV · LAS · NFCCảng biển và vận tải biển: cước, biên lợi nhuận, nợ vay, EV/EBITDA và tín hiệu kỹ thuật.
GMD · VSC · PHP · SGP · DVP · VGRCông ty chứng khoán: kết quả kinh doanh, vốn chủ, định giá và so sánh cùng ngành.
SSI · VCI · HCM · VND · VIX · MBSGiá dầu Brent, crack spread, lợi nhuận, nợ vay và độ nhạy với giá dầu của các mã dầu khí.
BSR · PVD · PVS · PVC · PVB · POSCá tra, tôm, heo hơi, giá thức ăn, xuất khẩu thủy sản và biên lợi nhuận.
VHC · ANV · MPC · FMC · IDI · ASMBacklog, RNAV, thoái vốn nhà nước, nợ vay và EV/EBITDA của bất động sản nhà ở và khu công nghiệp.
VIC · VHM · NVL · KDH · DXG · NLG130 mã theo trạng thái: được phép mua, chờ đèn xanh, gần vùng mua, đang giữ, quan sát, tránh. Quy tắc đã kiểm chứng trên lịch sử.
Lọc ngay →Giá trị hợp lý, quạt giá 3 đến 6 tháng, lợi nhuận kỳ vọng và kịch bản vĩ mô. Tách riêng khỏi số liệu đã công bố.
Xem mô hình →13 ngân hàng niêm yết theo P/E, P/B, ROE, NIM, CIR, chi phí tín dụng, chất lượng tài sản.
So sánh →| Mã | Ngành | Giá | Điểm | Tín hiệu | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải... | |||||
Điểm kỹ thuật −100..+100 đo xu hướng, động lượng, khối lượng và vị thế định giá so với lịch sử; không phải khuyến nghị mua bán. Kiểm chứng lịch sử cho thấy điểm số chưa có lợi thế dự báo ổn định giữa các giai đoạn.